Kaku Coach
Danh từN2

直ちょく前ぜん

ちょくぜんchokuzen

ngay trước khi

EN: just before; just prior to

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 試し合あいの直ちょく前ぜんにはいつもあがっています。

    Tôi luôn hồi hộp ngay trước trận đấu.

  • 私わたしが電でん話わしたとき、ボブは出でかける直ちょく前ぜんだった。

    Lúc tôi gọi điện, Bob đang chuẩn bị đi ra ngoài.

Thử ngay

直前 nghĩa là gì?