Danh từN2
各自
かくじkakuji
mỗi người
EN: each (person); everyone; individual
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 各自運転するときは気をつけなければいけない。
Mỗi người khi lái xe phải cẩn thận.
- そのチームの選手は各自めいめいのバットを持っている。
Các cầu thủ trong đội đó mỗi người đều có gậy riêng.
Thử ngay
各自 nghĩa là gì?
