Cụm từN2
初めに
はじめにhajimeni
đầu tiên
EN: first; firstly; first of all
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- いいえ、はじめに9番におかけ下さい。
Không, xin hãy gọi số 9 trước.
Mẫu câu có từ này
- 〜とともに— Cùng với ~ / đồng thời ~
この方は、初めに神とともにおられた。Từ ban đầu, Ngài đã ở cùng Thiên Chúa.
Thử ngay
初めに nghĩa là gì?
