Từ chức năng & ngữ pháp
41 từ · N1
Đang tải tiến độ
- さきにsakinitrước
- さもsamora điều
- 強いてshiitegượng ép
- しかしながらshikashinagaratuy nhiên
- 到底touteiđáo để
- とりあえずtoriaezutạm thời
- 乃至naishihoặc là, từ ... đến
- 並びにnarabinivà
- にも関わらずnimokakawarazumặc dù, dẫu cho
- 今更imasarađến bây giờ mới, bây giờ lại
- 未だimadavẫn, chưa
- 打ち消しuchikeshisự phủ định
- Văn viết於いてoitetại
- 及びoyobivà, cùng với
- 且つkatsuvừa và lại
- かつてkatsutetừng
- 予てkanetetừ trước
- かりにkarinigiả sử
- 区切りkugiridấu ngắt
- 敢えてaetedám
- 予めarakajimeSẵn, trước
- 数詞suushisố từ
- 接続詞setsuzokushiquan hệ từ
- 先だってsendattehôm trước
- 即するsokusuruDựa theo
- それゆえsoreyueDo đó vì thế
- だったらdattaraNếu vậy
- だとdatoNếu là
- 適宜tekigitùy nghi
- 助動詞jodoushitrợ động từ
- Lịch sự誠にmakotonithực sự, quả là
- ましてmashitehuống chi, huống hồ
- もしかしてmoshikashiteCó lẽ nào
- もしくはmoshikuhaHoặc là
- 故yuevì
- 要するyousuruđòi hỏi, cần thiết
- 用法youhoucách dùng, ngữ pháp
- 良しyoshitốt
- よってyottedo đó, vì thế
- 反するhansurutrái với
- ひいてはhiitehaHơn nữa, đồng thời
41/41 từ
