Kaku Coach
Trạng từN1

敢あえて

あえてaete

dám

EN: purposely (of something needless, unexpected or seemingly counterproductive, etc.); daringly (doing something); deliberately

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • あえて行くに及およばない。

    Không cần thiết phải nhọc công đi đến đó.

  • 私わたしはあえて彼かの女じょに忠ちゅう告こくした。

    Tôi đã cố tình cảnh cáo cô ấy.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

敢えて nghĩa là gì?