Liên từN1
よって
yotte
do đó, vì thế
EN: therefore; consequently; accordingly
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜によって— Tuỳ theo ~ / bởi ~
くにによって、あいさつがちがいます。Tuỳ quốc gia mà cách chào hỏi khác nhau.
- どんなに〜ても— Dù có ~ đến mấy đi nữa (thì cũng)
どんなにみちにまよっても、ちずがあればだいじょうぶです。Dù lạc đường thế nào, có bản đồ là ổn.
Thử ngay
よって nghĩa là gì?
