Kaku Coach
Liên từN1

にも関かかわらず

にもかかわらずnimokakawarazu

mặc dù, dẫu cho

EN: in spite of; despite; although

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 雨あめにもかかわらず出発しゅっぱつした。

    Đã xuất phát mặc dù trời mưa.

  • 年としにもかかわらず彼かれは健けん康こうだ。

    Dẫu có tuổi nhưng ông ấy vẫn khỏe mạnh.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

にも関わらず nghĩa là gì?