Kaku Coach
Trạng từN1

今いま更さら

いまさらimasara

đến bây giờ mới, bây giờ lại

EN: now (when it is already much too late); at this stage

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • いまさら遅いよ。

    Bây giờ thì muộn mất rồi.

  • 今いま更さら悔やくやんでも後あとの祭まつりだ。

    Bây giờ có hối hận cũng chẳng ích gì.

Thử ngay

今更 nghĩa là gì?