Kaku Coach
Danh từN1

助じょ動どう詞し

じょどうしjodoushi

trợ động từ

EN: inflecting dependent word (in Japanese); bound auxiliary

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • canは助じょ動どう詞しですので、疑ぎ問もん文ぶんでは文ぶん頭とうに持ってもってきます。

    can là trợ động từ nên trong câu hỏi sẽ được đưa lên đầu câu.

  • この文ぶんは現げん在ざい完かん了りょう形けいです。haveは動どう詞しではなく、助じょ動どう詞し。

    Câu này ở thì hiện tại hoàn thành. have không phải là động từ mà là trợ động từ.

Thử ngay

助動詞 nghĩa là gì?