Danh từN1
故
ゆえyue
vì
EN: reason; cause; circumstances
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
Chính vì khuyết điểm mà tôi lại càng yêu mến anh ấy hơn.
- 彼の欠点のゆえにかえって人々は彼を好いた。
Chính vì khuyết điểm của anh ấy mà mọi người ngược lại lại càng yêu mến.
Mẫu câu có từ này
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。Cậu cứ than thở chuyện xe bị hỏng hoàn toàn do tai nạn, nhưng không bị thương là may nhất rồi, còn mạng sống thì mới có tất cả chứ.
- 〜であれ〜であれ— Dù là ~ hay là ~ (thì cũng vậy)
偶然であれ故意であれ、彼がそれをしたのは本当だ。Dù là vô tình hay cố ý thì việc anh ta đã làm điều đó là sự thật.
Thử ngay
故 nghĩa là gì?
