Kaku Coach
Danh từN1

故ゆえ

ゆえyue

vì

EN: reason; cause; circumstances

Tình huống · Gọi điện báo đến muộn

Mai gọi điện cho đồng nghiệp báo sẽ đến muộn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 欠けっ点てんゆえにそれだけいっそう彼かれが好すきだ。

    Chính vì khuyết điểm mà tôi lại càng yêu mến anh ấy hơn.

  • 彼のかれ欠けっ点てんのゆえにかえって人ひと々は彼かれを好すいた。

    Chính vì khuyết điểm của anh ấy mà mọi người ngược lại lại càng yêu mến.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

故 nghĩa là gì?