Động từN1
反する
はんするhansuru
trái với
EN: to be contrary (to); to go against; to run counter (to)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 殺人は法に反する。
Giết người là trái với pháp luật.
- それは道徳に反する。
Điều đó trái với đạo đức.
Thử ngay
反する nghĩa là gì?
はんするhansuru
trái với
EN: to be contrary (to); to go against; to run counter (to)
Giết người là trái với pháp luật.
Điều đó trái với đạo đức.
反する nghĩa là gì?