Kaku Coach
Cụm từN1Văn viết

於おいて

おいてoite

tại

EN: at (a time or place); in; on

Tình huống · Xin nghỉ phép

Minh xin trưởng phòng cho nghỉ một tuần.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Dạng văn viết của で (tại, trong): [nơi / lĩnh vực] に おいて. Thường viết kana において; hay gặp trong thông báo, văn bản.

Nói sao cho đúng người

  • Trung tínhでNói chuyện thường: かいぎしつで.
  • Văn viếtにおいてThông báo, văn bản: かいぎしつに おいて.

Ví dụ

  • ちょっとの時じ間かん、電話を切でんわをきらないでおいて下ください。

    Xin hãy đừng tắt điện thoại trong một lúc.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

於いて nghĩa là gì?