Kaku Coach
Động từN1

要ようする

ようするyousuru

đòi hỏi, cần thiết

EN: to need; to demand; to take

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その家いえは大だい修理を要ようする。

    Ngôi nhà đó cần sửa chữa lớn.

  • この仕し事ごとは熟じゅく練れんを要ようする。

    Công việc này đòi hỏi sự thành thạo.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

要する nghĩa là gì?