Trạng từN1
かりに
karini
giả sử
EN: supposing; even if; granting that
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜にしては— So với ~ thì (lại khác thường)
かれは日本に来たばかりにしては日本語がじょうずです。Mới đến Nhật mà anh ấy giỏi tiếng Nhật ghê.
- 〜ばかりに— Chỉ vì ~ (mà gây ra hậu quả xấu)
骨と皮ばかりにやせこけたねこでした。Đó là một chú mèo gầy trơ xương, chỉ còn da bọc xương.
Thử ngay
かりに nghĩa là gì?
