Trạng từN1
まして
mashite
huống chi, huống hồ
EN: still more; to say nothing of; not to mention
Tình huống · Cảm ơn, xin lỗi, tạm biệt
Ở lớp, Mai mượn bút của bạn.
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜にもまして— Hơn cả ~ / so với ~ thì còn hơn
トムはいまや以前にもまして勤勉に働いている。Bây giờ Tom làm việc chăm chỉ hơn cả trước đây.
- 〜にもまして— Còn hơn cả ~ (so sánh vượt trội)
何ものにもまして私は健康になりたい。Hơn bất cứ điều gì, tôi muốn được khỏe mạnh.
Thử ngay
まして nghĩa là gì?
