Ngôn ngữ & giao tiếp
16 từ · N4
Đang tải tiến độ
- Thân mậtうんunỪ, vâng
- 発音hatsuonPhát âm
- 注意chuuichú ý
- 文法bunpoungữ pháp
- Khiêm nhường頂くitadakuNhận, ăn, uống
- もちろんmochironĐương nhiên, tất nhiên
- 挨拶chào hỏi
- 案内hướng dẫn, chỉ dẫn
- 放送Phát thanh, phát sóng
- Lịch sự承知thừa nhận, đồng ý
- ご存じgozonjibiết
- 字jichữ viết
- 拝見xem
- 相談thảo luận
- 翻訳honyakubản dịch
- 電報denpouđiện tín
16/16 từ
