Kaku Coach
Động từN4

注ちゅう意い

ちゅういchuui

chú ý

EN: attention; notice; heed

Tình huống · Hỏi về học bổng

Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • スリに注ちゅう意い。

    Cẩn thận móc túi.

  • 車に注ちゅう意いしなさい。

    Hãy chú ý xe cộ.

Thử ngay

注意 nghĩa là gì?