Động từN4Khiêm nhường
頂く
いただくitadaku
Nhận, ăn, uống
EN: to receive; to get; to accept
Tình huống · Hỏi về học bổng
Du học sinh hỏi văn phòng trường về học bổng.
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Khiêm nhường của もらう (nhận) và たべる/のむ (ăn uống). Sau thể て: được người trên làm gì cho — おしえて いただきました.
Nói sao cho đúng người
- Trung tínhもらうNhận từ bạn bè.
- Khiêm nhường · Đang xemいただくNhận / ăn uống, nói với người trên.
Nghĩa theo tình huống
1. NhậnNhận đồ từ người trên.
せんせいに ほんを いただきました。Tôi được thầy tặng sách.
2. Ăn, uốngMình ăn uống, nói khiêm nhường.
では、いただきます。Vậy tôi xin phép dùng ạ.
Ví dụ· 2 câu
- お待ちいただくことになりますが。
Anh sẽ phải chờ một chút đấy.
- 会っていただく時間はおありでしょうか。
Anh có thời gian để gặp tôi không.
Thử ngay
頂く nghĩa là gì?
