Danh từN3
級
きゅうkyuu
Cấp bậc
EN: (school) grade; year; class
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は私より一階級上だ。
Anh ấy cao hơn tôi một bậc.
- 彼は10年級に在学中だ。
Anh ấy đang học lớp 10.
Mẫu câu có từ này
- 〜ていきます— ~ dần đi / tiếp diễn xa dần
らいねんもけんきゅうをつづけていきます。Năm sau tôi vẫn sẽ tiếp tục nghiên cứu.
- 〜さいちゅうに— Đang giữa lúc ~
きゅうけいのさいちゅうに電話がありました。Đang giữa giờ nghỉ thì có điện thoại.
- 〜にくらべて— So với ~
きょねんにくらべてきゅうりょうが上がりました。So với năm ngoái lương đã tăng.
Thử ngay
級 nghĩa là gì?
