Kaku Coach
Danh từN3

旧きゅう

きゅうkyuu

Cũ

EN: old; former; ex-

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 新しんトンネルは旧きゅうトンネルの2倍ばいの長さだ。

    Hầm mới dài gấp đôi hầm cũ.

  • 官かん僚りょうは旧きゅう法ほう規きの改かい正せいに関かんして、成なり行ゆきを見守みまもっています。

    Các quan chức đang theo dõi diễn biến liên quan đến việc sửa đổi luật cũ.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

旧 nghĩa là gì?