Danh từN3
旧
きゅうkyuu
Cũ
EN: old; former; ex-
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 新トンネルは旧トンネルの2倍の長さだ。
Hầm mới dài gấp đôi hầm cũ.
- 官僚は旧法規の改正に関して、成り行きを見守っています。
Các quan chức đang theo dõi diễn biến liên quan đến việc sửa đổi luật cũ.
Mẫu câu có từ này
- 〜ていきます— ~ dần đi / tiếp diễn xa dần
らいねんもけんきゅうをつづけていきます。Năm sau tôi vẫn sẽ tiếp tục nghiên cứu.
- 〜さいちゅうに— Đang giữa lúc ~
きゅうけいのさいちゅうに電話がありました。Đang giữa giờ nghỉ thì có điện thoại.
- 〜にくらべて— So với ~
きょねんにくらべてきゅうりょうが上がりました。So với năm ngoái lương đã tăng.
Thử ngay
旧 nghĩa là gì?
