Số từN5
九
きゅうkyuu
Chín
EN: nine; 9
Tình huống · Tuổi và sinh nhật
Ken và Hoa nói về tuổi và sinh nhật.
Ví dụ· 3 câu
- しち、はち、きゅう。
Bảy, tám, chín.
- 九ページを開きなさい。
Hãy mở trang chín.
- 九引く六はいくつですか。
Chín trừ sáu bằng mấy?
Thử ngay
九 nghĩa là gì?
きゅうkyuu
Chín
EN: nine; 9
Tình huống · Tuổi và sinh nhật
Ken và Hoa nói về tuổi và sinh nhật.
Bảy, tám, chín.
Hãy mở trang chín.
Chín trừ sáu bằng mấy?
九 nghĩa là gì?