Tính từ đuôi なN4
急
きゅうkyuu
đột ngột
EN: sudden; abrupt; unexpected
Tình huống · Gửi đồ ở bưu điện
Gửi một gói hàng về Việt Nam ở bưu điện.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 急がなくてもいいよ。
Không cần vội đâu.
- 私はそのバナナの木を急な山道で見つけた。
Tôi tìm thấy cây chuối đó trên con đường núi dốc.
Mẫu câu có từ này
- 〜ていきます— ~ dần đi / tiếp diễn xa dần
らいねんもけんきゅうをつづけていきます。Năm sau tôi vẫn sẽ tiếp tục nghiên cứu.
Thử ngay
急 nghĩa là gì?
