Kaku Coach
Động từN3

成せい功こう

せいこうseikou

thành công

EN: success; achievement

Ví dụ· 3 câu

  • 計画けいかくはせいこうしました。

    Kế hoạch đã thành công.

  • 彼かれは成せい功こうした。

    Anh ấy đã thành công.

  • 君きみは成せい功こうするよ。

    Cậu sẽ thành công đấy.

Thử ngay

成功 nghĩa là gì?