Tính từ đuôi なN3
精巧
せいこうseikou
tinh xảo
EN: elaborate; delicate; exquisite
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その機械は精巧に出来ているので、すぐ壊れる。
Chiếc máy đó được làm rất tinh xảo nên rất dễ hỏng.
- 彼はその恐竜の精巧な縮小模型をじっと見つめた。
Anh ấy chăm chú nhìn mô hình thu nhỏ tinh xảo của con khủng long đó.
Thử ngay
精巧 nghĩa là gì?
