Kaku Coach
Động từN3

結けっ果か

けっかkekka

kết quả

EN: result; consequence; outcome

Tình huống · Phỏng vấn xin việc

Lan đi phỏng vấn xin việc ở một công ty.

Ví dụ· 3 câu

  • 試験しけんのけっかが出でました。

    Kết quả thi đã có.

  • 結けっ果かは気きにするな。

    Đừng bận tâm về kết quả.

  • 結けっ果かだけが重じゅう要ようだ。

    Chỉ có kết quả là quan trọng.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

結果 nghĩa là gì?