Kaku Coach
Động từN3

影えい響きょう

えいきょうeikyou

ảnh hưởng

EN: influence; effect; impact

Tình huống · Thông báo tàu trễ ở nhà ga

Thông báo ở nhà ga khi tàu bị trễ vì mưa lớn.

Ví dụ· 3 câu

  • 天気てんきは気持きもちにえいきょうします。

    Thời tiết ảnh hưởng tới tâm trạng.

  • 喫きつ煙えんは健康けんこうに影えい響きょうする。

    Hút thuốc ảnh hưởng đến sức khỏe.

  • 我われ々は環かん境きょうに影えい響きょうされる。

    Chúng ta bị môi trường ảnh hưởng.

Thử ngay

影響 nghĩa là gì?