Động từN3
影響
えいきょうeikyou
ảnh hưởng
EN: influence; effect; impact
Ví dụ· 3 câu
- 天気は気持ちにえいきょうします。
Thời tiết ảnh hưởng tới tâm trạng.
- 喫煙は健康に影響する。
Hút thuốc ảnh hưởng đến sức khỏe.
- 我々は環境に影響される。
Chúng ta bị môi trường ảnh hưởng.
Thử ngay
影響 nghĩa là gì?
えいきょうeikyou
ảnh hưởng
EN: influence; effect; impact
Thời tiết ảnh hưởng tới tâm trạng.
Hút thuốc ảnh hưởng đến sức khỏe.
Chúng ta bị môi trường ảnh hưởng.
影響 nghĩa là gì?