Kaku Coach
Trạng từN3

急きゅうに

きゅうにkyuuni

đột nhiên

EN: swiftly; rapidly; quickly

Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo

Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.

Ví dụ· 3 câu

  • きゅうに雨あめがふってきました。

    Trời đột nhiên đổ mưa.

  • 彼かれは急きゅうに居直いなおった。

    Anh ấy đột nhiên trở mặt.

  • 車は急きゅうに左さ折せつした。

    Chiếc xe đột nhiên rẽ trái.

Thử ngay

急に nghĩa là gì?