Động từN3
発展
はってんhatten
phát triển
EN: development; growth; expansion
Ví dụ· 3 câu
- この町ははってんしています。
Thị trấn này đang phát triển.
- 彼は自分の商売を発展させた。
Anh ấy đã phát triển việc kinh doanh của mình.
- 彼はその町の発展に貢献した。
Anh ấy đã cống hiến cho sự phát triển của thị trấn đó.
Thử ngay
発展 nghĩa là gì?
