Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

効こう果か

こうかkouka

hiệu quả

EN: effect; effectiveness; efficacy

Tình huống · Chia việc nhà với bạn cùng nhà

Hai người ở chung nhà bàn chia việc nhà.

Ví dụ· 3 câu

  • このくすりはこうかがあります。

    Thuốc này có hiệu quả.

  • 薬くすりの効こう果かは消えきえていた。

    Hiệu quả của thuốc đã hết.

  • 調ちょう査さ機き関かんがその効こう果かを調べしらべた。

    Cơ quan điều tra đã kiểm tra hiệu quả đó.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

効果 nghĩa là gì?