Tính từ đuôi なN3
効果
こうかkouka
hiệu quả
EN: effect; effectiveness; efficacy
Ví dụ· 3 câu
- このくすりはこうかがあります。
Thuốc này có hiệu quả.
- 薬の効果は消えていた。
Hiệu quả của thuốc đã hết.
- 調査機関がその効果を調べた。
Cơ quan điều tra đã kiểm tra hiệu quả đó.
Mẫu câu có từ này
- 〜てしょうがない— ~ quá, không chịu nổi
あのときのことをこうかいしてしょうがない。Tôi hối hận về chuyện lúc đó không chịu nổi.
Thử ngay
効果 nghĩa là gì?
