Động từN3
共通
きょうつうkyoutsuu
cộng thông
EN: common; shared; mutual
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私と彼は共通することが多い。
Tôi và anh ấy có nhiều điểm chung.
- 音楽は人類共通の言葉である。
Âm nhạc là ngôn ngữ chung của nhân loại.
Thử ngay
共通 nghĩa là gì?
きょうつうkyoutsuu
cộng thông
EN: common; shared; mutual
Tôi và anh ấy có nhiều điểm chung.
Âm nhạc là ngôn ngữ chung của nhân loại.
共通 nghĩa là gì?