Tính từ đuôi なN3
逆
ぎゃくgyaku
Ngược lại
EN: reverse; opposite
Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm
Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はハンドルを逆に切った。
Anh ấy đã bẻ lái ngược lại.
- 10から0まで逆に数えなさい。
Hãy đếm ngược từ 10 đến 0.
Thử ngay
逆 nghĩa là gì?
