Danh từN3
州
しゅうshuu
bang
EN: state (of the US, Australia, India, Germany, etc.); province (e.g. of Canada); county (e.g. of the UK)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ネッドはユタ州の出身。
Ned đến từ bang Utah.
- 合衆国は50州から成る。
Hợp chủng quốc gồm năm mươi bang.
Mẫu câu có từ này
- 〜ことにします— Quyết định ~
まいばんテキストをふくしゅうすることにしました。Tôi đã quyết định tối nào cũng ôn giáo trình.
- 〜ば〜ほど、〜— Càng ~ càng ~
れんしゅうすればするほどじょうずになります。Càng luyện tập càng giỏi.
- 〜わけだ— Hèn gì ~, thảo nào ~
毎日れんしゅうしているからじょうずなわけだ。Ngày nào cũng luyện tập, hèn gì giỏi.
Thử ngay
州 nghĩa là gì?
