Danh từN3
週
しゅうshuu
tuần
EN: week
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼らは週に1回会う。
Họ gặp nhau một tuần một lần.
- 彼は週に2回残業をする。
Anh ấy làm thêm hai tuần một lần.
Mẫu câu có từ này
- 〜ことにします— Quyết định ~
まいばんテキストをふくしゅうすることにしました。Tôi đã quyết định tối nào cũng ôn giáo trình.
- 〜ば〜ほど、〜— Càng ~ càng ~
れんしゅうすればするほどじょうずになります。Càng luyện tập càng giỏi.
- 〜わけだ— Hèn gì ~, thảo nào ~
毎日れんしゅうしているからじょうずなわけだ。Ngày nào cũng luyện tập, hèn gì giỏi.
Thử ngay
週 nghĩa là gì?
