Danh từN3
衆
しゅうshuu
đám đông
EN: great numbers (of people); numerical superiority; masses
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜ことにします— Quyết định ~
まいばんテキストをふくしゅうすることにしました。Tôi đã quyết định tối nào cũng ôn giáo trình.
- 〜ば〜ほど、〜— Càng ~ càng ~
れんしゅうすればするほどじょうずになります。Càng luyện tập càng giỏi.
- 〜わけだ— Hèn gì ~, thảo nào ~
毎日れんしゅうしているからじょうずなわけだ。Ngày nào cũng luyện tập, hèn gì giỏi.
Thử ngay
衆 nghĩa là gì?
