Danh từN3
硬貨
こうかkouka
tiền xu
EN: coin
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は硬貨で払った。
Tôi đã trả bằng tiền xu.
- 勘定は硬貨で支払われた。
Hóa đơn đã được thanh toán bằng tiền xu.
Mẫu câu có từ này
- 〜てしょうがない— ~ quá, không chịu nổi
あのときのことをこうかいしてしょうがない。Tôi hối hận về chuyện lúc đó không chịu nổi.
Thử ngay
硬貨 nghĩa là gì?
