Động từN3
想像
そうぞうsouzou
tưởng tượng
EN: imagination; supposition; guess
Ví dụ· 3 câu
- 大きな家をそうぞうしました。
Tôi đã tưởng tượng ra một ngôi nhà lớn.
- 想像すらできなかった。
Tôi thậm chí không thể tưởng tượng nổi.
- ご想像にお任せします。
Xin cứ tùy ý tưởng tượng.
Thử ngay
想像 nghĩa là gì?
