Động từN3
信じる
しんじるshinjiru
tin tưởng
EN: to believe; to believe in; to place trust in
Ví dụ· 3 câu
- わたしはかれをしんじています。
Tôi tin anh ấy.
- 信じるとこよ。
Cứ tin tôi đi.
- 私はその話を信じる。
Tôi tin câu chuyện đó.
Thử ngay
信じる nghĩa là gì?
しんじるshinjiru
tin tưởng
EN: to believe; to believe in; to place trust in
Tôi tin anh ấy.
Cứ tin tôi đi.
Tôi tin câu chuyện đó.
信じる nghĩa là gì?