Kaku Coach
Động từN3

観かん光こう

かんこうkankou

du lịch ngắm cảnh

EN: sightseeing; tourism

Tình huống · Phỏng vấn xin việc

Lan đi phỏng vấn xin việc ở một công ty.

Ví dụ· 3 câu

  • 外国人がいこくじんがたくさんかんこうに来きます。

    Nhiều người nước ngoài đến du lịch.

  • どこを観かん光こうしましたか。

    Bạn đã đi tham quan những đâu thế?

  • 彼かれは観かん光こうでハワイに行った。

    Anh ấy đã đi Hawaii để tham quan.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

観光 nghĩa là gì?