Động từN3
刊行
かんこうkankou
pht hành
EN: publication; issue
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜をちゅうしんに(して)— Lấy ~ làm trung tâm
この旅はおてらをちゅうしんにかんこうします。Chuyến đi này tham quan chủ yếu là chùa.
Thử ngay
刊行 nghĩa là gì?
かんこうkankou
pht hành
EN: publication; issue
この旅はおてらをちゅうしんにかんこうします。Chuyến đi này tham quan chủ yếu là chùa.
刊行 nghĩa là gì?