Động từN3
宿泊
しゅくはくshukuhaku
nghỉ trọ
EN: accommodation; lodging
Ví dụ· 3 câu
- ホテルに三日しゅくはくしました。
Tôi nghỉ trọ ở khách sạn ba ngày.
- 宿泊したいのですが。
Tôi muốn trọ lại.
- 6人宿泊させて欲しい。
Tôi muốn cho sáu người trọ lại.
Thử ngay
宿泊 nghĩa là gì?
しゅくはくshukuhaku
nghỉ trọ
EN: accommodation; lodging
Tôi nghỉ trọ ở khách sạn ba ngày.
Tôi muốn trọ lại.
Tôi muốn cho sáu người trọ lại.
宿泊 nghĩa là gì?