Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

慣かん行こう

かんこうkankou

thói quen

EN: customary practice; habit; traditional event

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その慣かん行こうは廃はい止しすべきだ。

    Thói quen đó nên được bãi bỏ.

  • 経けい営えい慣行かんこうの信しん頼らいが株かぶ価か暴ぼう落らくによって損なそこなわれてしまいました。

    Niềm tin vào thói quen kinh doanh đã bị tổn hại bởi sự sụp đổ giá cổ phiếu.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

慣行 nghĩa là gì?