Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

海かい外がい

かいがいkaigai

nước ngoài

EN: foreign; abroad; overseas

Tình huống · Tự giới thiệu ngày đầu đi làm

Lan tự giới thiệu ngày đầu đi làm ở công ty.

Ví dụ· 3 câu

  • 夏なつにかいがいへ行いきます。

    Mùa hè tôi sẽ đi nước ngoài.

  • 彼かれは海かい外がいへ留りゅう学がくした。

    Anh ấy đi du học nước ngoài.

  • 彼かれは毎年海かい外がいへ行く。

    Anh ấy năm nào cũng đi nước ngoài.

Thử ngay

海外 nghĩa là gì?