Động từN4
見物
けんぶつkenbutsu
tham quan
EN: sightseeing; watching; viewing
Ví dụ· 3 câu
- このおてらをけんぶつしてみました。
Tôi đã thử tham quan ngôi chùa này.
- 私は見物に来ました。
Tôi đến để tham quan.
- 町中見物でもするか?
Hay là đi tham quan quanh thị trấn nhỉ?
Mẫu câu có từ này
- 〜てみます— Thử làm ~
このおてらをけんぶつしてみました。Tôi đã thử tham quan ngôi chùa này.
Thử ngay
見物 nghĩa là gì?
