Danh từN3
パスポート
pasupooto
hộ chiếu
EN: passport
Ví dụ· 3 câu
- パスポートをなくしました。
Tôi làm mất hộ chiếu.
- パスポートは持った?
Cậu đã cầm hộ chiếu chưa?
- パスポートを盗まれました。
Tôi bị mất cắp hộ chiếu.
Mẫu câu có từ này
- 〜をはじめ(として)— Bắt đầu từ ~, điển hình như ~
パスポートをはじめとして、だいじなものをなくしました。Tôi làm mất đồ quan trọng, đầu tiên là hộ chiếu.
Thử ngay
パスポート nghĩa là gì?
