Kaku Coach
Danh từN3

旅たび

たびtabi

chuyến đi

EN: travel; trip; journey

Tình huống · Khách hỏi về hàng giao chậm

Khách gọi điện hỏi vì sao hàng đặt trên mạng chưa đến.

Ví dụ· 3 câu

  • 一人ひとりでたびに出でました。

    Tôi đã lên đường đi một mình.

  • 楽たのしい旅たびを。

    Chúc chuyến đi vui vẻ.

  • 安全な旅たびを。

    Chúc chuyến đi bình an.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

旅 nghĩa là gì?