Động từN3
売れる
うれるureru
bán chạy
EN: to sell (well)
Ví dụ· 3 câu
- この本はよくうれています。
Cuốn sách này bán rất chạy.
- この本はよく売れる。
Cuốn sách này bán rất chạy.
- この車はよく売れる。
Chiếc xe này bán rất chạy.
Thử ngay
売れる nghĩa là gì?
うれるureru
bán chạy
EN: to sell (well)
Cuốn sách này bán rất chạy.
Cuốn sách này bán rất chạy.
Chiếc xe này bán rất chạy.
売れる nghĩa là gì?