Kaku Coach
Động từN3

貯ちょ金きん

ちょきんchokin

gửi tiết kiệm

EN: putting money aside; savings; deposit (e.g. in a bank)

Ví dụ· 3 câu

  • 毎月まいつきすこしちょきんしています。

    Mỗi tháng tôi gửi tiết kiệm một ít.

  • 彼かれは貯ちょ金きんを増やふやした。

    Anh ấy đã tăng số tiền tiết kiệm của mình.

  • 彼かれは貯ちょ金きんを上手じょうずに使つかった。

    Anh ấy đã sử dụng tiền tiết kiệm một cách khôn ngoan.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

貯金 nghĩa là gì?