Danh từN3
商品
しょうひんshouhin
sản phẩm
EN: commodity; article of commerce; goods
Tình huống · Họp buổi sáng
Trưởng phòng thông báo lịch tuần trong buổi họp sáng.
Ví dụ· 3 câu
- このしょうひんはよく売れます。
Sản phẩm này bán chạy.
- それは人気商品だ。
Đó là mặt hàng được ưa chuộng.
- 本当に最高の商品です。
Đây thực sự là sản phẩm tuyệt vời nhất.
Mẫu câu có từ này
- 〜はんめん、〜— Mặt khác thì lại ~
このしょうひんはべんりなはんめん、高いです。Sản phẩm này tiện lợi nhưng mặt khác lại đắt.
Thử ngay
商品 nghĩa là gì?
