Tính từ đuôi なN3
本物
ほんものhonmono
đồ thật
EN: genuine article; real thing; real deal
Ví dụ· 3 câu
- これはほんもののゆびわです。
Đây là chiếc nhẫn thật.
- 本物を追求しろ。
Hãy theo đuổi những giá trị đích thực.
- その品物は本物だ。
Món đồ đó là hàng thật.
Thử ngay
本物 nghĩa là gì?
ほんものhonmono
đồ thật
EN: genuine article; real thing; real deal
Đây là chiếc nhẫn thật.
Hãy theo đuổi những giá trị đích thực.
Món đồ đó là hàng thật.
本物 nghĩa là gì?