Động từN3
節約
せつやくsetsuyaku
tiết kiệm(chi tiêu)
EN: saving (e.g. time, money, resources); economising; economizing
Ví dụ· 3 câu
- 電気をせつやくしましょう。
Hãy tiết kiệm điện.
- 節約したまえ。
Hãy tiết kiệm đi.
- 水を節約して下さい。
Xin hãy tiết kiệm nước.
Thử ngay
節約 nghĩa là gì?
せつやくsetsuyaku
tiết kiệm(chi tiêu)
EN: saving (e.g. time, money, resources); economising; economizing
Hãy tiết kiệm điện.
Hãy tiết kiệm đi.
Xin hãy tiết kiệm nước.
節約 nghĩa là gì?